Quy trình phân chia gói thầu, kế hoạch đấu thầu, tổ chức lựa chọn nhà thầu và trao hợp đồng theo Luật Đấu thầu 2023 và Nghị định 24/2024/NĐ-CP.
Kế hoạch này trình bày toàn bộ quy trình từ phân chia gói thầu → lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu → tổ chức đấu thầu → đánh giá hồ sơ → trao hợp đồng → quản lý hợp đồng áp dụng cho dự án chung cư cao tầng. Mỗi gói thầu được thiết kế tối ưu về quy mô, tránh phân nhỏ hoặc gộp không hợp lý, đảm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
Gói thầu được phân chia theo nguyên tắc: đồng bộ kỹ thuật – tối ưu quy mô – cạnh tranh thị trường – dễ quản lý hợp đồng. Tổng hợp 15 gói thầu chính theo 6 nhóm:
| Mã gói | Tên gói thầu | Hình thức lựa chọn | Phương thức đấu thầu | Giá trị ước tính | Thời gian TH |
|---|---|---|---|---|---|
| ▸ NHÓM A — TƯ VẤN & THIẾT KẾ | |||||
| GT-A01 | Tư vấn lập dự án đầu tư & nghiên cứu khả thiLập báo cáo NCKT, phân tích tài chính | RQTT | 1 túi hồ sơ | 0.5 – 1.5 tỷ | 3 tháng |
| GT-A02 | Tư vấn thiết kế kiến trúc & kết cấuThiết kế cơ sở → BVTC, hồ sơ xin phép xây dựng | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 3 – 8 tỷ | 8 tháng |
| GT-A03 | Tư vấn giám sát thi côngGiám sát toàn bộ quá trình thi công phần thân + hoàn thiện | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 2 – 5 tỷ | 24 tháng |
| GT-A04 | Tư vấn quản lý dự án (PMC)Điều phối, kiểm soát tiến độ – chi phí – chất lượng | RQTT | 1 túi hồ sơ | 3 – 6 tỷ | 30 tháng |
| ▸ NHÓM B — HẠ TẦNG & NỀN MÓNG | |||||
| GT-B01 | San lấp mặt bằng & xử lý nền đấtĐào đất, cừ larsen, thoát nước thi công | ĐCTT | 1 túi hồ sơ | 8 – 20 tỷ | 4 tháng |
| GT-B02 | Ép/Khoan cọc nhồi & thi công móngCọc khoan nhồi, đài móng, giằng móng | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 40 – 100 tỷ | 6 tháng |
| ▸ NHÓM C — KẾT CẤU THÂN CÔNG TRÌNH | |||||
| GT-C01 | Thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn phầnCột – dầm – sàn – vách lõi – cầu thang từ T.Hầm đến mái | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 150 – 350 tỷ | 18 tháng |
| GT-C02 | Kết cấu thép mái & mặt dựng (facade)Khung thép mái, curtain wall, cladding ngoại thất | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 30 – 80 tỷ | 6 tháng |
| ▸ NHÓM D — CƠ ĐIỆN & HỆ THỐNG KỸ THUẬT (MEP) | |||||
| GT-D01 | Hệ thống điện – chiếu sáng – ĐLMTĐiện trung thế, hạ thế, UPS, điện mặt trời mái | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 25 – 60 tỷ | 12 tháng |
| GT-D02 | Hệ thống ĐHKK – thông gió (HVAC)Chiller, AHU, FCU toàn bộ công trình | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 30 – 70 tỷ | 12 tháng |
| GT-D03 | Hệ thống cấp thoát nước – PCCCCấp nước sinh hoạt, thoát nước, hệ thống sprinkler, họng tiêu | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 20 – 45 tỷ | 12 tháng |
| GT-D04 | Hệ thống thang máy – thang cuốnThang máy khách, thang tải, thang cứu hỏa | Chỉ định thầu | — | 15 – 40 tỷ | 10 tháng |
| GT-D05 | Hệ thống BMS – ELV – Camera – BVATBMS, CCTV, kiểm soát ra vào, hệ thống âm thanh | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 8 – 18 tỷ | 8 tháng |
| ▸ NHÓM E — HOÀN THIỆN & NỘI THẤT | |||||
| GT-E01 | Hoàn thiện nội – ngoại thất căn hộ & khu chungỐp lát, sơn, trần thạch cao, cửa, thiết bị vệ sinh | ĐCTT | 2 túi hồ sơ | 80 – 180 tỷ | 10 tháng |
| ▸ NHÓM F — HẠ TẦNG NGOÀI CÔNG TRÌNH & CẢNH QUAN | |||||
| GT-F01 | Hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào & cảnh quanĐường nội bộ, vỉa hè, cây xanh, hồ cảnh, chiếu sáng ngoài trời | ĐCTT | 1 túi hồ sơ | 10 – 25 tỷ | 5 tháng |
Kế hoạch LCNT được lập sau khi dự án được phê duyệt, trình người có thẩm quyền phê duyệt trước khi phát hành HSMT. Thực hiện theo Điều 38–39 Luật Đấu thầu 2023.
| Gói thầu / Hoạt động | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ● TƯ VẤN & CHUẨN BỊ DỰ ÁN | ||||||||||||
| GT-A01 Tư vấn NCKT | ||||||||||||
| GT-A02 TK Kiến trúc & Kết cấu | ||||||||||||
| GT-A03 Giám sát thi công | ||||||||||||
| GT-A04 PMC | ||||||||||||
| ● HẠ TẦNG & NỀN MÓNG | ||||||||||||
| GT-B01 San lấp & xử lý nền | ||||||||||||
| GT-B02 Cọc nhồi & móng | ||||||||||||
| ● KẾT CẤU THÂN CÔNG TRÌNH | ||||||||||||
| GT-C01 BTCT toàn phần | ||||||||||||
| GT-C02 Kết cấu thép & Facade | ||||||||||||
| ● CƠ ĐIỆN (MEP) | ||||||||||||
| GT-D01 Hệ thống Điện | ||||||||||||
| GT-D02 HVAC | ||||||||||||
| GT-D03 Cấp thoát nước & PCCC | ||||||||||||
| GT-D04 Thang máy (CDT) | ||||||||||||
| GT-D05 BMS & ELV | ||||||||||||
| ● HOÀN THIỆN & HẠ TẦNG NGOÀI | ||||||||||||
| GT-E01 Hoàn thiện nội ngoại thất | ||||||||||||
| GT-F01 Hạ tầng ngoài & Cảnh quan | ||||||||||||
| Rủi ro | Mức độ | Biện pháp phòng ngừa | Trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ít nhà thầu quan tâm, cạnh tranh thấp | CAO | Chia gói thầu hợp lý, quảng bá thông tin rộng rãi, đơn giản hóa điều kiện hồ sơ | CĐT / PMC |
| Hồ sơ mời thầu thiếu rõ ràng, mâu thuẫn | CAO | Tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, trả lời câu hỏi bằng văn bản, sửa đổi HSMT kịp thời | Tư vấn TK / PMC |
| Nhà thầu trúng thầu không ký hợp đồng | TRUNG BÌNH | Thực hiện nghiêm quy định bảo đảm dự thầu; chuẩn bị sẵn nhà thầu xếp hạng 2 | CĐT |
| Giá dự thầu vượt dự toán được duyệt | TRUNG BÌNH | Cập nhật định mức, đơn giá sát thị trường; lập dự phòng 10%; đàm phán giảm giá | PMC / Tư vấn |
| Khiếu nại, tố cáo kéo dài làm chậm dự án | TRUNG BÌNH | Tuân thủ nghiêm quy trình, minh bạch thông tin, giải quyết khiếu nại đúng thời hạn | CĐT / Pháp lý |
| Thông đồng giữa các nhà thầu (cartel) | TRUNG BÌNH | Đấu thầu điện tử, kiểm tra IP nộp thầu, phân tích bất thường giá trúng thầu | CĐT / Kiểm toán |
| Nhà thầu thiếu năng lực khi triển khai | THẤP | Kiểm tra năng lực thực tế (site visit nhà máy, công trình tương tự) trước trao thầu | PMC / Giám sát |
| Biến động giá vật liệu sau trao thầu | THẤP | Quy định rõ điều khoản điều chỉnh giá trong HĐ theo chỉ số giá xây dựng | CĐT / TV pháp lý |