Dự án Thi công Nhà cao tầng / High-rise Building Construction Project
| Xác suất / Probability | Tác động / Impact | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nhẹ Negligible |
Thấp Minor |
Trung bình Moderate |
Cao Major |
Rất cao Catastrophic |
|
| Gần như chắc chắn Almost Certain |
Medium | High | Extreme | Extreme | Extreme |
| Có khả năng cao Likely |
Low | Medium | High | Extreme | Extreme |
| Có thể xảy ra Possible |
Low | Medium | High | High | Extreme |
| Ít khả năng Unlikely |
Low | Low | Medium | High | High |
| Hiếm khi Rare |
Low | Low | Low | Medium | High |
| STT No. |
Rủi ro Risk Description |
Xác suất Probability |
Tác động Impact |
Mức độ Risk Level |
Biện pháp giảm thiểu Mitigation Measures |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngã từ độ cao, vật rơi từ trên cao Fall from height, falling objects |
Có khả năng cao Likely |
Rất cao Catastrophic |
Extreme | • Dây an toàn full body 100% • Lưới bảo vệ, lan can • Kiểm tra hàng ngày • 100% full body harness • Safety nets & guardrails • Daily inspection |
| 2 | Sụp đổ sàn giáo / coppha / ván khuôn Scaffolding / formwork collapse |
Có thể xảy ra Possible |
Rất cao Catastrophic |
Extreme | • Thiết kế & kiểm tra tải trọng • Hold-point nghiệm thu • Giám sát biến dạng • Load design & verification • Hold-point inspection • Deformation monitoring |
| 3 | Tai nạn cần cẩu tháp Tower crane accident |
Có thể xảy ra Possible |
Rất cao Catastrophic |
Extreme | • Vận hành có chứng chỉ • Kiểm tra thiết bị định kỳ • Cấm đứng dưới tải • Certified operators • Periodic equipment check • No standing under load |
| 4 | Lún nền móng không đều Uneven foundation settlement |
Ít khả năng Unlikely |
Rất cao Catastrophic |
High | • Khảo sát địa chất chi tiết • Cọc thử & kiểm tra tải • Giám sát lún • Detailed geotech survey • Pile load test • Settlement monitoring |
| 5 | Bê tông kém chất lượng Poor concrete quality |
Có khả năng cao Likely |
Cao Major |
High | • Kiểm tra slump & lấy mẫu • Bê tông thương phẩm uy tín • Đào tạo công nhân • Slump test & sampling • Reputable ready-mix • Worker training |
| 6 | Thi công trong thời tiết xấu Work in bad weather |
Có khả năng cao Likely |
Cao Major |
High | • Kế hoạch ứng phó thời tiết • Dừng thi công khi mưa lớn • Che chắn công trình • Weather contingency plan • Stop work during heavy rain • Protection measures |
Được lập bởi: The Engineer | Cập nhật: Tháng 6/2026
Bilingual Risk Matrix for High-rise Building Project